| STT | Họ tên liệt sỹ | Quê quán | Ngày/Năm sinh | Ngày hi sinh | Phân khu | Hàng | Mộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1201 | Cao Xuân Quế | Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1202 | Lê Văn Xuyến | Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1203 | Hữu Lập Phán | Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1204 | Vô Danh | A1 | |||||
| 1205 | Hoàng Phổ | Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1206 | Võ Tri | Long sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1207 | Nguyễn Văn Diếu | Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1208 | Thái Bá Cẩn | Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1209 | Trần Khắc Tùng | Tường Sơn-Anh sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1210 | Nguyễn Như Hy | Khai sơn-Anh sơn-Nghệ An | A1 | ||||
| 1211 | Lô Ngọc Phằn | Chiêng Hắc-Yên Châu-Sơn La | A2 | 1 | 6 | ||
| 1212 | Nguyễn Văn Thể | C2-D1-C.binh | A2 | 1 | 10 | ||
| 1213 | Chưa biết tên | A2 | 2 | 5 | |||
| 1214 | Lô Văn Vũ | Yên Khê-Con Cuông-Nghệ An | A2 | 2 | 11 | ||
| 1215 | Nguyễn Minh Hồng | 9057 | A2 | 3 | 6 | ||
| 1216 | Phạm Hoạt | A2 | 3 | 14 | |||
| 1217 | Xoè | A2 | 10 | 7 | |||
| 1218 | Nguyễn Văn | Cẩm Hoa-Cẩm Giàng-Hải Dương | A2 | 11 | 1 | ||
| 1219 | Đào Văn Dậu | A2 | 12 | 11 | |||
| 1220 | Nguyễn Tiên Khởi | A2 | 12 | 15 | |||
| 1221 | Bùi Hồng Ngọ | A2 | 14 | 14 | |||
| 1222 | Chưa biết tên | MD3 53 | A2 | 16 | 3 | ||
| 1223 | Nguyễn Quang Nghinh | Tế Tân-Nông Cống-Thanh Hóa | A2 | 16 | 7 | ||
| 1224 | Lê Bá | Sơn Thịnh-Hương Sơn-Hà Tĩnh | A2 | 16 | 11 | ||
| 1225 | Nguyễn Hữu Vàng | Quảng Minh-Quảng Xương-Thanh Hóa | A2 | 17 | 4 | ||
| 1226 | Nguyễn Văn Việt | A2 | 17 | 13 | |||
| 1227 | Hoàng Văn Han | Nam Thịnh-Cẩm Khê-Phú Thọ | A2 | 18 | 2 | ||
| 1228 | Mai Văn Vĩnh | Thuỷ Phong-Thanh Hà-Hải Dương | A2 | 18 | 8 | ||
| 1229 | Nguyễn Tiến Thưởng | A2 | 18 | 12 | |||
| 1230 | Nguyễn Văn Nũng | A2 | 18 | 13 | |||
| 1231 | Trương Trung Nghĩa | Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An | A2 | 18 | 14 | ||
| 1232 | Mai Văn Phước | A2 | 18 | 16 | |||
| 1233 | Vũ Văn Khánh | Đại Đồng-Tư Kỳ-Hải Dương | A2 | 19 | 1 | ||
| 1234 | Hoàng Trung Nguyên | Thanh Lang-V. Thành-Thanh Hóa | A2 | 19 | 11 | ||
| 1235 | Trần Văn Liệu | A2 | 19 | 13 | |||
| 1236 | Đoàn Thị Hồng | Quảng Định-Quảng Xương-Thanh Hóa | A2 | 20 | 3 | ||
| 1237 | Phan Văn Chiến | A2 | 20 | 13 | |||
| 1238 | Lê Thế Huân | A2 | 20 | 15 | |||
| 1239 | Đặng Văn Thơm | A2 | 21 | 7 | |||
| 1240 | Nguyễn Văn Tương | A2 | 21 | 9 | |||
| 1241 | Chưa biết tên | A2 | 22 | 10 | |||
| 1242 | Nguyễn Văn Nhuân | C7-D2-F266 | A2 | 24 | 9 | ||
| 1243 | Phạm Văn Toản | A2 | 24 | 10 | |||
| 1244 | Nguyễn Văn Thành | Tu Hoàng-Từ Liêm-Hà Nội | A2 | 24 | 13 | ||
| 1245 | Nguyễn Bá Mạt | A2 | 24 | 15 | |||
| 1246 | Trần Văn Tạo | A2 | 24 | 16 | |||
| 1247 | Chưa biết tên | A2 | 25 | 9 | |||
| 1248 | Nông Văn Gióng | A2 | 25 | 13 | |||
| 1249 | Phạm Văn Ché | A2 | 25 | 14 | |||
| 1250 | Trần Văn Bình | Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An | A2 | 26 | 5 |